logo
donate

Ngữ pháp cao cấp V~기 일쑤이다

Tìm hiểu về ngữ pháp V~ 일쑤이다

Cấu trúc dùng biểu hiện việc phát sinh thường xuyên một hành vi hay sự việc không mong muốn nào đó. Chỉ sử dụng với các tình huống mang chiều hướng phủ định, tiêu cực, không tốt, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘thường xuyên, thường, hay...’,

 

Tìm hiểu thêm về ngữ pháp V~ 일쑤이다

Khi nói về tình huống quá khứ sử dụng ‘기 일쑤였다’

 

Ví dụ về ngữ pháp V~ 일쑤이다

- 그 거짓말하기 일쑤야.

    Việc hắn nói dối là chuyện thường tình

- 전에는  그러더니 요즘 들어 지각하기 일쑤군요

   Trước đây thì không vậy, tự nhiên dạo này hay bị đến muộn nhỉ. 

- 그 부부가 싸우기 일쑤예요.

   Hai vợ chồng đó cãi nhau là chuyện thường tình hai vợ chồng đó suất ngày cãi nhau

- 요즘은 금방 생각했던 것도 잊어버리기 일쑤입니다

    Dạo này ngay cả đến cái vừa nghĩ cũng hay bị quên. 

- 이 아이는 장난이 너무 심해요이웃을 괴롭히기 일쑤입니다.

   Thằng bé này nghịch lắm, chuyện quấy phá hàng xóm là chuyện thường tình

- 그는 낮잠을  자니까 버스를 놓치기 일쑤예요

   Anh ấy ngủ muộn nên dễ bị nhỡ xe bus. 

- 안경을  쓰면 숫자를 잘못 보기가 일쑤다

   Nếu không đeo kính thì hay bị nhìn nhầm số. 

- 그녀는 부모님에게 돈을 구걸하기 일쑤입니다.

   Cô ta xin tiền bố mẹ như cơm bữbữa.