logo
donate

Cụm biểu hiện tiếng Hàn về chủ đề vận chuyển - Logistics

1. Về tiến độ giao hàng

배송이 지연되고 있습니다.

Đơn hàng đang bị chậm giao.

오늘 출고 예정입니다.

Hôm nay dự kiến sẽ xuất hàng.

내일까지 납품 가능합니다.

Có thể giao hàng trước ngày mai.

현재 운송 중입니다.

Hiện đang trong quá trình vận chuyển.

물건이 아직 도착하지 않았습니다.

Hàng vẫn chưa đến.

예정된 날짜보다 하루 늦어질 것 같습니다.

Có vẻ sẽ chậm hơn ngày dự kiến một ngày.

2. Về kiểm tra tình trạng hàng

배송 상태를 확인해 주세요.

Vui lòng kiểm tra tình trạng giao hàng.

운송장 번호를 보내 주세요.

Vui lòng gửi mã vận đơn.

현재 어디까지 배송되었는지 알 수 있을까요?

Tôi có thể biết hiện hàng đã được giao tới đâu rồi không?

물품이 정상적으로 출고되었는지 확인 부탁드립니다.

Nhờ bạn kiểm tra xem hàng đã được xuất kho bình thường chưa.

제품이 오늘 입고되었습니다.

Hàng hôm nay đã được nhập kho.

재고가 부족해서 출고가 어렵습니다.

Vì thiếu hàng tồn kho nên khó xuất hàng.

출고 수량을 다시 확인해 주세요.

Vui lòng kiểm tra lại số lượng xuất kho.

포장이 완료되면 바로 발송하겠습니다.

Khi đóng gói xong chúng tôi sẽ gửi đi ngay.

3. Biểu hiện về nguyên nhân chậm vận chuyển

물류 사정으로 배송이 지연되고 있습니다.

Do tình hình logistics nên việc giao hàng đang bị chậm.

재고 부족으로 인해 출고가 늦어지고 있습니다.

Vì thiếu tồn kho nên việc xuất hàng đang bị chậm.

현지 운송 상황에 따라 일정이 변동될 수 있습니다.

Lịch có thể thay đổi tùy theo tình hình vận chuyển tại địa phương.

통관 문제로 배송이 늦어질 수 있습니다.

Có thể giao hàng chậm do vấn đề thông quan.

기상 악화로 인해 운송이 지연되었습니다.

Việc vận chuyển đã bị chậm do thời tiết xấu.

4. Biểu hiện hay dùng khi trao đổi với khách hàng / đối tác

납기일을 맞출 수 있도록 준비하겠습니다.

Chúng tôi sẽ chuẩn bị để kịp thời hạn giao hàng.

가능한 한 빨리 발송하겠습니다.

Chúng tôi sẽ gửi đi sớm nhất có thể.

배송 일정이 확정되면 바로 공유드리겠습니다.

Khi lịch giao hàng được xác nhận, chúng tôi sẽ chia sẻ ngay.

불편을 드려 죄송합니다.

Chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này.

정확한 출고 일정을 다시 안내드리겠습니다.

Chúng tôi sẽ thông báo lại lịch xuất hàng chính xác.

요청하신 주소로 배송 진행하겠습니다.

Chúng tôi sẽ tiến hành giao hàng đến địa chỉ quý khách yêu cầu.

Chat AI