logo
donate
home1 home3 home5 home7
99 Câu thành ngữ quan trọng thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II

99 Câu thành ngữ quan trọng thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II

4302

99 câu thành ngữ quan trọng có tần suất xuất hiện cao trong các đề thi TOPIK II. Ví dụ như: 가는 날이 장날이다 (Ngày đi lại là ngày họp chợ): Người tính không bằng trời tính. 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다 (Lời nói đi có hay thì lời nói lại mới đẹp): Lời nói chẳng mất tiền mua lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau. 가랑비에 옷 젖는 줄 모른다 (Mưa bụi cũng làm ướt áo không chừng): Mưa dầm thấm lâu.

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 1)

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 1)

2498

가입하다: Gia nhập - 탈퇴하다: Rút lui, rút khỏi, từ ; 고열: Sốt cao - 미열: Sốt ; 공익: Lợi ích chung - 사익: Lợi ích riêng, lợi ích cá nhân

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 2)

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 2)

2097

둔하다: Không nhạy bén - 섬세하다/날쌔다/예리하다/민첩하다: Tế nhị/thoăn thoát/lanh lợi/nhạy ; 맑다: Trong lành, trong xanh - 흐리다: Âm ; 차별: Sự phân biệt đối xử - 평등: Sự bình đẳng

 

Các cặp từ kết hợp với vĩ tố -아/어지다 và -아/어뜨리다

Các cặp từ kết hợp với vĩ tố -아/어지다 và -아/어뜨리다

1375

Cùng Tài Liệu Tiếng Hàn tìm hiệu các cặp từ kết hợp với vĩ tố -아/어지다 và -아/어뜨리다.

224 trạng từ tiếng Hàn ôn thi Topik

224 trạng từ tiếng Hàn ôn thi Topik

1231

Cùng Tài Liệu Tiếng Hàn học 224 trạng từ tiếng Hàn thường dùng nhất cho bài thi Topik. 가득 tràn đầy, đầy rẫy. 가만히 một cách im lặng. 가까이 một cách gần. 각각  từng, mỗi một. 각자 từng người. 간신히 một cách khó khăn. 간절히 một cách thật lòng. 갈수록 càng ngày càng. 게다가 hơn nữa, thêm nữa. 겨우 một cách vất vả. 결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 입

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 입

985

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 입

Quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng - 마음 (한국어 관용 표현)

Quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng - 마음 (한국어 관용 표현)

870
Quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng - 마음 (한국어 관용 표현)
Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 눈

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 눈

653

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 눈

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 귀

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 귀

609

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 귀


Thực hành

XEM THÊM
Phân biệt Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Hàn

Phân biệt Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Hàn

5346

Cùng Tài Liệu Tiếng Hàn phân biệt nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Hàn.

Phân biệt sự khác nhau giữa 게 하다 – 시키다

Phân biệt sự khác nhau giữa 게 하다 – 시키다

5323
Về mặt ý nghĩa thì 2 hình thức này có nghĩa tương tự nhau, đều mang ý nghĩa sai khiến, khiến cho ai đó làm hành động nào đó.1. Về mặt cấu tạo câu. 2. Về mặt đối tượng sử dụng. 3. Về mặt ý nghĩa
Phân biệt các từ để hỏi: 무슨 – 무엇 – 어떤 - 어느

Phân biệt các từ để hỏi: 무슨 – 무엇 – 어떤 - 어느

3706
- GÌ  뭐 + động từ - GÌ  [LOẠI GÌ]  무슨 + danh từ - [CÁI NHƯ] THẾ NÀO  어떤 + danh từ - [CÁI] NÀO  어느 + danh từ
Phân biệt tiểu từ 에 - 에서

Phân biệt tiểu từ 에 - 에서

3648
I. Tiểu từ -에 1. – 에 Kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả điểm đến hay phương hướng của hành động. Thường kết hợp với các động từ chuyển động như:가다, 오다, 다니다,  들어가다 , 들어오다… 2. Kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả nơi sự vật tồn tại, mang tính không gian (KHÔNG PHẢI tính HOẠT ĐỘNG của sự vật).  Thường kết hợp với: 있다 , 없다, 두다, 놓다 ... 3. Kết hợp với danh từ chỉ thời gian. Diễn tả thời gian hành động xảy ra. Nghĩa : LÚC, VÀO LÚC ... 4. Trường hợp kết hợp với danh từ chỉ đơn vị đếm sự vật hay danh từ có thể dùng để đếm. 5. Diễn tả nguyên nhân. 6. Diễn tả sự liệt kê 2 danh từ trở lên, có cùng tư cách (cùng chủng loại). 7. Chỉ nơi mà hành vi hoặt vật thể hoạt động tìm đến. II. 2. Tiểu từ - 에서. 1. Kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả nơi xảy ra hành động. 2. Trường hợp kết hợp với danh từ chỉ thời gian hay nơi chốn, diễn tả xuất phát điểm của hành động nào đó. III. So sánh 에 và 에서.
Phân biệt các ngữ pháp (으)ㄹ 거예요; (으)ㄹ 게요; (으)ㄹ래요; 겠어요

Phân biệt các ngữ pháp (으)ㄹ 거예요; (으)ㄹ 게요; (으)ㄹ래요; 겠어요

3412
- Với động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì chia với ㄹ 거예요. - Với động từ, tính từ kết thúc bằng phụ âm thì chia với 을 거예요. - Với danh từ thì dùng với 일 거예요. - Với động từ, kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì chia với ㄹ 게요. - Với động từ kết thúc bằng phụ âm thì chia với 을 게요. - Không chia với tính từ và danh từ. - Với động từ, kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì chia với ㄹ 래요. - Với động từ kết thúc bằng phụ âm thì chia với 을래요. - Không chia với tính từ và danh từ. - - Cấu trúc này tương tự như cấu trúc (으)ㄹ 거예요, tuy nhiên (으)ㄹ래요 thì nhấn mạnh ý kiến và sự tùy thích của bản thân.
Phân biệt sự khác nhau giữa 찾다 – 구하다

Phân biệt sự khác nhau giữa 찾다 – 구하다

2548
찾다 và 구하다 về mặt cơ bản thì đều được dùng để biểu thị ý nghĩa tìm kiếm một vật/ sự việc nào đó mà bạn cần. 1. Tuy nhiên 찾다 có phạm vi sử dụng rộng hơn. 2. 찾다:  Dùng để chỉ hành động lấy lại đồ vật của mình. 3. 찾다 : Tìm hiểu nguyên nhân của hành động
Phân biệt tiểu từ 은/는  이/가

Phân biệt tiểu từ 은/는 이/가

1606
Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Phân biệt tiểu từ 은/는 이/가. 이/가: Tiểu từ chủ ngữ (이 dùng với danh từ có 받침 , 가 dùng với danh từ không 받침). 은/는: Tiểu từ bổ trợ (은 dùng với danh từ có 받침 , 는 dùng với danh từ không 받침). Khi nhấn mạnh chủ ngữ thì dùng 이/가 còn muốn nhấn mạnh vị ngữ thì dùng 은/는. Nếu chủ ngữ là một khái niệm độc lập (tức là chỉ miêu tả đơn thuần, ko so sánh với bất kỳ vật thể, đối tượng nào) thì dùng 이/가. Nếu chủ ngữ là một khái niệm dùng để so sánh đối chiếu thì dùng 은/는.
Phân biệt cấu trúc 고 있다  và  아/어/여 있다

Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다

1597
So sánh sự khác nhau giữa 고 있다 và 아/어/여 있다 ĐỘNG TỪ + 고 있다 Diễn tả một hành động đang diễn ra.. (Diễn tả chủ thể đang thực hiện một hành động.) ~ 고 있다  được gắn với bất kỳ một động từ hành động nào để diễn tả hoạt động, hành động đó đang diễn ra. Dạng kính ngữ là ~ 고 계시다 ĐỘNG TỪ + 아/어/여 있다 Diễn tả một hành động đã hoàn thành và ĐANG DUY TRÌ ở trạng thái hoàn thành đó. Dùng với các nội động từ và hầu hết các từ bị động. (Những động từ không phải do người hoặc vật tác động lên). Ví dụ: 앉다 (ngồi), 눕다 (nằm), 서다 (đứng) , 비다 (trống), 남다 (còn lại) …. Dạng kính ngữ ~ 아/어/여 계시다
Phân biệt sự khác nhau 잘라내다 - 오려두다

Phân biệt sự khác nhau 잘라내다 - 오려두다

1015
Về bản chất của 잘라내다 và 오려두다 thì: 1. 잘라내다: Từ này được cấu tạo từ 자르다 và ngữ pháp 아/어내다(- nhấn mạnh kết quả đạt được sau khi hoàn thành một quá trình nào đó: 찾아내다 (Tìm ra), 이겨내다 (Vượt qua được), 이루어내다 (thực hiện được), 알아내다 (Tìm ra được – hiểu ra được)...2. 오려두다 (=오려놓다) bắt nguồn từ động từ 오리다 (cắt xén, theo hình dạng nào đó) và ngữ pháp 아/어두다 hoặc 아/어놓다 ==> 오려두다/ 오려놓다 (Cắt theo hình dạng, cắt ra rồi đặt ở đâu đó – cắt để lấy phần mình cần).
Phân biệt ~는 바람에, ~는 통에, ~는 탓에

Phân biệt ~는 바람에, ~는 통에, ~는 탓에

71
Phân biệt ~는 바람에, ~는 통에, ~는 탓에

Luyện dịch

XEM THÊM
차마다 효과 다르다 - Mỗi loại trà có một công dụng khác nhau

차마다 효과 다르다 - Mỗi loại trà có một công dụng khác nhau

736

녹차지방 분해  혈압 저하 Trà Xanh – Phân hủy mỡ và giảm huyết áp. 백차-눈을 맑게 하고 간을 보호한다 Trà Trắng – Làm sáng mắt và bảo vệ gan. 청차혈중 지방을 낮추고 노화를 막는다. Thanh Trà – Giảm mỡ trong máu và ngăn ngừa lão hóa. 흑차혈중 지방을 낮추고 기름기를 없앤다. Trà Đen -  Làm giảm mỡ trong máu và loại bỏ dầu mỡ. 

NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG SUY NGHĨ THÔNG QUA VIỆC DÙNG TỪ TẠO MỚI

NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG SUY NGHĨ THÔNG QUA VIỆC DÙNG TỪ TẠO MỚI

643

NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG SUY NGHĨ THÔNG QUA VIỆC DÙNG TỪ TẠO MỚI

Thời tiết cực đoan có thể tiếp tục diễn biến trong năm 2016 (2016년에도 극단기구가 계속 이어질 수 있다)

Thời tiết cực đoan có thể tiếp tục diễn biến trong năm 2016 (2016년에도 극단기구가 계속 이어질 수 있다)

619
Thời tiết cực đoan có thể tiếp tục diễn biến trong năm 2016 (2016년에도 극단기구가 계속 이어질 수 있다)
한국인은 왜 라면에 열광하는가 – Tại sao người Hàn Quốc lại cuồng mỳ tôm (ramyeon).

한국인은 왜 라면에 열광하는가 – Tại sao người Hàn Quốc lại cuồng mỳ tôm (ramyeon).

117
한국인은 왜 라면에 열광하는가 – Tại sao người Hàn Quốc lại cuồng mỳ tôm (ramyeon).
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아세안국가의 커피를 하나로 만들다! 바람커피 이담 대표

Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아세안국가의 커피를 하나로 만들다! 바람커피 이담 대표

105
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아세안국가의 커피를 하나로 만들다! 바람커피 이담 대표
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아주 작은 것을 기다리는 시간 – 황주환 (Những khoảnh khắc chờ đợi dù là một điều rất nhỏ - Hwang Joo-hwan)

Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아주 작은 것을 기다리는 시간 – 황주환 (Những khoảnh khắc chờ đợi dù là một điều rất nhỏ - Hwang Joo-hwan)

87
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아주 작은 것을 기다리는 시간 – 황주환 (Những khoảnh khắc chờ đợi dù là một điều rất nhỏ - Hwang Joo-hwan)
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 역사는 꿈꾸는 자의 것이다 - Lịch sử thuộc về những người có ước mơ.

Đọc song ngữ Hàn - Việt: 역사는 꿈꾸는 자의 것이다 - Lịch sử thuộc về những người có ước mơ.

81
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 역사는 꿈꾸는 자의 것이다 - Lịch sử thuộc về những người có ước mơ.
Luyện nghe Chủ đề giao thông (학교에서 명동까지 지하철로 얼마나 걸려요?)

Luyện nghe Chủ đề giao thông (학교에서 명동까지 지하철로 얼마나 걸려요?)

948

Luyện nghe Chủ đề giao thông (학교에서 명동까지 지하철로 얼마나 걸려요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (저는 수영을 할 수 있어요)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (저는 수영을 할 수 있어요)

805

LUYỆN NGHE,DỊCH,TỪ MỚI CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (저는 수영을 할 수 있어요)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 1 (점심에 무엇을 먹을까요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 1 (점심에 무엇을 먹을까요?)

784

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 1 (점심에 무엇을 먹을까요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 2 (기숙사에서 요리해도 돼요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 2 (기숙사에서 요리해도 돼요?)

744

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 2 (기숙사에서 요리해도 돼요?)

Luyện nghe chủ đề giao thông 3 (육교를 지나서 우체국 앞에서 세워 주세요)

Luyện nghe chủ đề giao thông 3 (육교를 지나서 우체국 앞에서 세워 주세요)

656

Luyện nghe Chủ đề giao thông 3 (육교를 지나서 우체국 앞에서 세워 주세요)

Luyện nghe Chủ đề giao thông 2 (인사동에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?)

Luyện nghe Chủ đề giao thông 2 (인사동에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?)

655

Luyện nghe Chủ đề giao thông 2(인사동에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?)

Tải về

XEM THÊM
home2 home4 home6 home8
99 Câu thành ngữ quan trọng thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II

99 Câu thành ngữ quan trọng thường xuất hiện trong đề thi TOPIK II

4302

99 câu thành ngữ quan trọng có tần suất xuất hiện cao trong các đề thi TOPIK II. Ví dụ như: 가는 날이 장날이다 (Ngày đi lại là ngày họp chợ): Người tính không bằng trời tính. 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다 (Lời nói đi có hay thì lời nói lại mới đẹp): Lời nói chẳng mất tiền mua lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau. 가랑비에 옷 젖는 줄 모른다 (Mưa bụi cũng làm ướt áo không chừng): Mưa dầm thấm lâu.

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 1)

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 1)

2498

가입하다: Gia nhập - 탈퇴하다: Rút lui, rút khỏi, từ ; 고열: Sốt cao - 미열: Sốt ; 공익: Lợi ích chung - 사익: Lợi ích riêng, lợi ích cá nhân

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 2)

188 CẶP TỪ TIẾNG HÀN TRÁI NGHĨA THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ THI TOPIK II (PHẦN 2)

2097

둔하다: Không nhạy bén - 섬세하다/날쌔다/예리하다/민첩하다: Tế nhị/thoăn thoát/lanh lợi/nhạy ; 맑다: Trong lành, trong xanh - 흐리다: Âm ; 차별: Sự phân biệt đối xử - 평등: Sự bình đẳng

 

Các cặp từ kết hợp với vĩ tố -아/어지다 và -아/어뜨리다

Các cặp từ kết hợp với vĩ tố -아/어지다 và -아/어뜨리다

1375

Cùng Tài Liệu Tiếng Hàn tìm hiệu các cặp từ kết hợp với vĩ tố -아/어지다 và -아/어뜨리다.

224 trạng từ tiếng Hàn ôn thi Topik

224 trạng từ tiếng Hàn ôn thi Topik

1231

Cùng Tài Liệu Tiếng Hàn học 224 trạng từ tiếng Hàn thường dùng nhất cho bài thi Topik. 가득 tràn đầy, đầy rẫy. 가만히 một cách im lặng. 가까이 một cách gần. 각각  từng, mỗi một. 각자 từng người. 간신히 một cách khó khăn. 간절히 một cách thật lòng. 갈수록 càng ngày càng. 게다가 hơn nữa, thêm nữa. 겨우 một cách vất vả. 결국 rốt cuộc, cuối cùng, kết cục

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 입

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 입

985

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 입

Quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng - 마음 (한국어 관용 표현)

Quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng - 마음 (한국어 관용 표현)

870
Quán dụng ngữ tiếng Hàn thông dụng - 마음 (한국어 관용 표현)
Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 눈

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 눈

653

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 눈

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 귀

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 귀

609

Các quán dụng ngữ tiếng Hàn liên quan đến 귀


Thực hành

XEM THÊM
Phân biệt Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Hàn

Phân biệt Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Hàn

5346

Cùng Tài Liệu Tiếng Hàn phân biệt nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Hàn.

Phân biệt sự khác nhau giữa 게 하다 – 시키다

Phân biệt sự khác nhau giữa 게 하다 – 시키다

5323
Về mặt ý nghĩa thì 2 hình thức này có nghĩa tương tự nhau, đều mang ý nghĩa sai khiến, khiến cho ai đó làm hành động nào đó.1. Về mặt cấu tạo câu. 2. Về mặt đối tượng sử dụng. 3. Về mặt ý nghĩa
Phân biệt các từ để hỏi: 무슨 – 무엇 – 어떤 - 어느

Phân biệt các từ để hỏi: 무슨 – 무엇 – 어떤 - 어느

3706
- GÌ  뭐 + động từ - GÌ  [LOẠI GÌ]  무슨 + danh từ - [CÁI NHƯ] THẾ NÀO  어떤 + danh từ - [CÁI] NÀO  어느 + danh từ
Phân biệt tiểu từ 에 - 에서

Phân biệt tiểu từ 에 - 에서

3648
I. Tiểu từ -에 1. – 에 Kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả điểm đến hay phương hướng của hành động. Thường kết hợp với các động từ chuyển động như:가다, 오다, 다니다,  들어가다 , 들어오다… 2. Kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả nơi sự vật tồn tại, mang tính không gian (KHÔNG PHẢI tính HOẠT ĐỘNG của sự vật).  Thường kết hợp với: 있다 , 없다, 두다, 놓다 ... 3. Kết hợp với danh từ chỉ thời gian. Diễn tả thời gian hành động xảy ra. Nghĩa : LÚC, VÀO LÚC ... 4. Trường hợp kết hợp với danh từ chỉ đơn vị đếm sự vật hay danh từ có thể dùng để đếm. 5. Diễn tả nguyên nhân. 6. Diễn tả sự liệt kê 2 danh từ trở lên, có cùng tư cách (cùng chủng loại). 7. Chỉ nơi mà hành vi hoặt vật thể hoạt động tìm đến. II. 2. Tiểu từ - 에서. 1. Kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả nơi xảy ra hành động. 2. Trường hợp kết hợp với danh từ chỉ thời gian hay nơi chốn, diễn tả xuất phát điểm của hành động nào đó. III. So sánh 에 và 에서.
Phân biệt các ngữ pháp (으)ㄹ 거예요; (으)ㄹ 게요; (으)ㄹ래요; 겠어요

Phân biệt các ngữ pháp (으)ㄹ 거예요; (으)ㄹ 게요; (으)ㄹ래요; 겠어요

3412
- Với động từ, tính từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì chia với ㄹ 거예요. - Với động từ, tính từ kết thúc bằng phụ âm thì chia với 을 거예요. - Với danh từ thì dùng với 일 거예요. - Với động từ, kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì chia với ㄹ 게요. - Với động từ kết thúc bằng phụ âm thì chia với 을 게요. - Không chia với tính từ và danh từ. - Với động từ, kết thúc bằng nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ, thì chia với ㄹ 래요. - Với động từ kết thúc bằng phụ âm thì chia với 을래요. - Không chia với tính từ và danh từ. - - Cấu trúc này tương tự như cấu trúc (으)ㄹ 거예요, tuy nhiên (으)ㄹ래요 thì nhấn mạnh ý kiến và sự tùy thích của bản thân.
Phân biệt sự khác nhau giữa 찾다 – 구하다

Phân biệt sự khác nhau giữa 찾다 – 구하다

2548
찾다 và 구하다 về mặt cơ bản thì đều được dùng để biểu thị ý nghĩa tìm kiếm một vật/ sự việc nào đó mà bạn cần. 1. Tuy nhiên 찾다 có phạm vi sử dụng rộng hơn. 2. 찾다:  Dùng để chỉ hành động lấy lại đồ vật của mình. 3. 찾다 : Tìm hiểu nguyên nhân của hành động
Phân biệt tiểu từ 은/는  이/가

Phân biệt tiểu từ 은/는 이/가

1606
Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp: Phân biệt tiểu từ 은/는 이/가. 이/가: Tiểu từ chủ ngữ (이 dùng với danh từ có 받침 , 가 dùng với danh từ không 받침). 은/는: Tiểu từ bổ trợ (은 dùng với danh từ có 받침 , 는 dùng với danh từ không 받침). Khi nhấn mạnh chủ ngữ thì dùng 이/가 còn muốn nhấn mạnh vị ngữ thì dùng 은/는. Nếu chủ ngữ là một khái niệm độc lập (tức là chỉ miêu tả đơn thuần, ko so sánh với bất kỳ vật thể, đối tượng nào) thì dùng 이/가. Nếu chủ ngữ là một khái niệm dùng để so sánh đối chiếu thì dùng 은/는.
Phân biệt cấu trúc 고 있다  và  아/어/여 있다

Phân biệt cấu trúc 고 있다 và 아/어/여 있다

1597
So sánh sự khác nhau giữa 고 있다 và 아/어/여 있다 ĐỘNG TỪ + 고 있다 Diễn tả một hành động đang diễn ra.. (Diễn tả chủ thể đang thực hiện một hành động.) ~ 고 있다  được gắn với bất kỳ một động từ hành động nào để diễn tả hoạt động, hành động đó đang diễn ra. Dạng kính ngữ là ~ 고 계시다 ĐỘNG TỪ + 아/어/여 있다 Diễn tả một hành động đã hoàn thành và ĐANG DUY TRÌ ở trạng thái hoàn thành đó. Dùng với các nội động từ và hầu hết các từ bị động. (Những động từ không phải do người hoặc vật tác động lên). Ví dụ: 앉다 (ngồi), 눕다 (nằm), 서다 (đứng) , 비다 (trống), 남다 (còn lại) …. Dạng kính ngữ ~ 아/어/여 계시다
Phân biệt sự khác nhau 잘라내다 - 오려두다

Phân biệt sự khác nhau 잘라내다 - 오려두다

1015
Về bản chất của 잘라내다 và 오려두다 thì: 1. 잘라내다: Từ này được cấu tạo từ 자르다 và ngữ pháp 아/어내다(- nhấn mạnh kết quả đạt được sau khi hoàn thành một quá trình nào đó: 찾아내다 (Tìm ra), 이겨내다 (Vượt qua được), 이루어내다 (thực hiện được), 알아내다 (Tìm ra được – hiểu ra được)...2. 오려두다 (=오려놓다) bắt nguồn từ động từ 오리다 (cắt xén, theo hình dạng nào đó) và ngữ pháp 아/어두다 hoặc 아/어놓다 ==> 오려두다/ 오려놓다 (Cắt theo hình dạng, cắt ra rồi đặt ở đâu đó – cắt để lấy phần mình cần).
Phân biệt ~는 바람에, ~는 통에, ~는 탓에

Phân biệt ~는 바람에, ~는 통에, ~는 탓에

71
Phân biệt ~는 바람에, ~는 통에, ~는 탓에

Luyện dịch

XEM THÊM
차마다 효과 다르다 - Mỗi loại trà có một công dụng khác nhau

차마다 효과 다르다 - Mỗi loại trà có một công dụng khác nhau

736

녹차지방 분해  혈압 저하 Trà Xanh – Phân hủy mỡ và giảm huyết áp. 백차-눈을 맑게 하고 간을 보호한다 Trà Trắng – Làm sáng mắt và bảo vệ gan. 청차혈중 지방을 낮추고 노화를 막는다. Thanh Trà – Giảm mỡ trong máu và ngăn ngừa lão hóa. 흑차혈중 지방을 낮추고 기름기를 없앤다. Trà Đen -  Làm giảm mỡ trong máu và loại bỏ dầu mỡ. 

NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG SUY NGHĨ THÔNG QUA VIỆC DÙNG TỪ TẠO MỚI

NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG SUY NGHĨ THÔNG QUA VIỆC DÙNG TỪ TẠO MỚI

643

NHỮNG BIẾN ĐỔI TRONG SUY NGHĨ THÔNG QUA VIỆC DÙNG TỪ TẠO MỚI

Thời tiết cực đoan có thể tiếp tục diễn biến trong năm 2016 (2016년에도 극단기구가 계속 이어질 수 있다)

Thời tiết cực đoan có thể tiếp tục diễn biến trong năm 2016 (2016년에도 극단기구가 계속 이어질 수 있다)

619
Thời tiết cực đoan có thể tiếp tục diễn biến trong năm 2016 (2016년에도 극단기구가 계속 이어질 수 있다)
한국인은 왜 라면에 열광하는가 – Tại sao người Hàn Quốc lại cuồng mỳ tôm (ramyeon).

한국인은 왜 라면에 열광하는가 – Tại sao người Hàn Quốc lại cuồng mỳ tôm (ramyeon).

117
한국인은 왜 라면에 열광하는가 – Tại sao người Hàn Quốc lại cuồng mỳ tôm (ramyeon).
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아세안국가의 커피를 하나로 만들다! 바람커피 이담 대표

Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아세안국가의 커피를 하나로 만들다! 바람커피 이담 대표

105
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아세안국가의 커피를 하나로 만들다! 바람커피 이담 대표
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아주 작은 것을 기다리는 시간 – 황주환 (Những khoảnh khắc chờ đợi dù là một điều rất nhỏ - Hwang Joo-hwan)

Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아주 작은 것을 기다리는 시간 – 황주환 (Những khoảnh khắc chờ đợi dù là một điều rất nhỏ - Hwang Joo-hwan)

87
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 아주 작은 것을 기다리는 시간 – 황주환 (Những khoảnh khắc chờ đợi dù là một điều rất nhỏ - Hwang Joo-hwan)
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 역사는 꿈꾸는 자의 것이다 - Lịch sử thuộc về những người có ước mơ.

Đọc song ngữ Hàn - Việt: 역사는 꿈꾸는 자의 것이다 - Lịch sử thuộc về những người có ước mơ.

81
Đọc song ngữ Hàn - Việt: 역사는 꿈꾸는 자의 것이다 - Lịch sử thuộc về những người có ước mơ.
Luyện nghe Chủ đề giao thông (학교에서 명동까지 지하철로 얼마나 걸려요?)

Luyện nghe Chủ đề giao thông (학교에서 명동까지 지하철로 얼마나 걸려요?)

948

Luyện nghe Chủ đề giao thông (학교에서 명동까지 지하철로 얼마나 걸려요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (저는 수영을 할 수 있어요)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (저는 수영을 할 수 있어요)

805

LUYỆN NGHE,DỊCH,TỪ MỚI CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (저는 수영을 할 수 있어요)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 1 (점심에 무엇을 먹을까요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 1 (점심에 무엇을 먹을까요?)

784

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 1 (점심에 무엇을 먹을까요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 2 (기숙사에서 요리해도 돼요?)

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 2 (기숙사에서 요리해도 돼요?)

744

LUYỆN NGHE CHỦ ĐỀ CUỘC SỐNG 2 (기숙사에서 요리해도 돼요?)

Luyện nghe chủ đề giao thông 3 (육교를 지나서 우체국 앞에서 세워 주세요)

Luyện nghe chủ đề giao thông 3 (육교를 지나서 우체국 앞에서 세워 주세요)

656

Luyện nghe Chủ đề giao thông 3 (육교를 지나서 우체국 앞에서 세워 주세요)

Luyện nghe Chủ đề giao thông 2 (인사동에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?)

Luyện nghe Chủ đề giao thông 2 (인사동에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?)

655

Luyện nghe Chủ đề giao thông 2(인사동에 가려면 몇 번 버스를 타야 해요?)

Tải về

XEM THÊM