logo
donate

List từ vựng tiếng hàn về chủ đề quyền con người

  • 인권 quyền con người
  • 기본권 quyền cơ bản
  • 자유 tự do
  • 평등 bình đẳng
  • 존엄성 phẩm giá
  • 차별 phân biệt đối xử
  • 평등권 quyền bình đẳng
  • 자유권 quyền tự do
  • 생명권 quyền sống
  • 행복추구권 quyền mưu cầu hạnh phúc
  • 사생활의 자유 quyền tự do đời sống riêng tư
  • 사생활 보호 bảo vệ đời tư
  • 표현의 자유 tự do ngôn luận / biểu đạt
  • 언론의 자유 tự do báo chí
  • 종교의 자유 tự do tôn giáo
  • 집회의 자유 tự do hội họp
  • 결사의 자유 tự do lập hội
  • 이동의 자유 tự do đi lại
  • 교육을 받을 권리 quyền được giáo dục
  • 노동권 quyền lao động
  • 참정권 quyền tham gia chính trị
  • 선거권 quyền bầu cử
  • 투표권 quyền bỏ phiếu
  • 재판을 받을 권리 quyền được xét xử
  • 법 앞의 평등 bình đẳng trước pháp luật
  • 적법절차 thủ tục tố tụng hợp pháp / đúng pháp luật
  • 무죄 추정 suy đoán vô tội
  • 변호인 luật sư bào chữa
  • 난민 người tị nạn
  • 이주민 người di cư
  • 소수자 người thiểu số
  • 여성의 권리 quyền của phụ nữ
  • 아동의 권리 quyền trẻ em
  • 장애인의 권리 quyền của người khuyết tật
  • 노인의 권리 quyền của người cao tuổi
  • 노동 착취 bóc lột lao động
  • 강제 노동 lao động cưỡng bức
  • 인신매매 buôn người
  • 고문 tra tấn
  • 폭력 bạo lực
  • 혐오 표현 ngôn từ thù ghét
  • 억압 áp bức
  • 권리 보장 bảo đảm quyền lợi
  • 권리를 주장하다 yêu cầu / đòi quyền lợi
  • 권리를 침해하다 xâm phạm quyền lợi
  • 권리를 존중하다 tôn trọng quyền lợi
  • 인권을 옹호하다 bảo vệ, bênh vực nhân quyền
  • 인권 의식 ý thức về nhân quyền
  • 국제 인권 기준 tiêu chuẩn nhân quyền quốc tế
  • 세계인권선언 Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền
Chat AI