Đăng nhập
Đăng kí
Ngữ Pháp
Giao Tiếp
Dịch
Nghe
TOPIK
Đọc
NHÀ SÁCH
Tải tài liệu
Blog tiếng hàn
Top hỏi đáp
Từ điển
Từ vựng theo chủ đề
Biểu hiện tiếng Hàn về xăng dầu
Click vào đây để luyện tập tiếng Hàn
Biểu hiện tiếng Hàn về xăng dầu
기름값이 오르다
giá xăng tăng
기름값이 내리다
giá xăng giảm
기름값이 급등하다
giá xăng tăng vọt
기름값이 안정되다
giá xăng ổn định
기름을 넣다
đổ xăng
주유를 하다
tiến hành đổ xăng
연료를 보충하다
bổ sung nhiên liệu
기름을 가득 넣다
đổ đầy bình
주유소에 들르다
ghé cây xăng
기름이 떨어지다
hết xăng
연료가 남다
còn nhiên liệu
연료가 바닥나다
cạn nhiên liệu
기름을 절약하다
tiết kiệm xăng
대중교통을 이용하다
sử dụng phương tiện công cộng
자동차 사용을 줄이다
giảm sử dụng ô tô
Click vào đây để luyện tập tiếng Hàn
BÀI HỌC TIẾP THEO
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề biểu hiện khi nói dối
Bài học mới
Từ vựng chủ đề sinh sản
TÍNH TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG CÂU 53 TOPIK – PHẦN 2
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Văn hóa và truyền thông
TÍNH TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG CÂU 54 TOPIK
Từ vựng tiếng Hàn về tình trạng đồ ăn
Các động từ liên quan đến phương hướng và vị trí
List biểu hiện tiếng Hàn thường gặp khi làm việc
List từ vựng về chủ đề dụng cụ làm bếp
TÍNH TỪ THƯỜNG GẶP KHI MÔ TẢ TÌNH HUỐNG
Từ vựng chủ đề đồ dùng sinh hoạt
Các loại dấu câu trong tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề xây dựng 2
LIST TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ CHẤT LIỆU
List từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường
LIST TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ CÔNG SỞ
CÁC VẤN ĐỀ HOT TRONG BÀI THI TOPIK (22)
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề biểu hiện khi nói dối
Biểu hiện tiếng Hàn về xăng dầu
Từ vựng về những hành động vô thức của con người
Biểu hiện tiếng Hàn về drama công sở
Đặt câu hỏi
Chat AI