Đăng nhập
Đăng kí
Ngữ Pháp
Giao Tiếp
Dịch
Nghe
TOPIK
Đọc
NHÀ SÁCH
Tải tài liệu
Blog tiếng hàn
Top hỏi đáp
Từ điển
Từ vựng theo chủ đề
Biểu hiện tiếng Hàn về xăng dầu
Click vào đây để luyện tập tiếng Hàn
Biểu hiện tiếng Hàn về xăng dầu
기름값이 오르다
giá xăng tăng
기름값이 내리다
giá xăng giảm
기름값이 급등하다
giá xăng tăng vọt
기름값이 안정되다
giá xăng ổn định
기름을 넣다
đổ xăng
주유를 하다
tiến hành đổ xăng
연료를 보충하다
bổ sung nhiên liệu
기름을 가득 넣다
đổ đầy bình
주유소에 들르다
ghé cây xăng
기름이 떨어지다
hết xăng
연료가 남다
còn nhiên liệu
연료가 바닥나다
cạn nhiên liệu
기름을 절약하다
tiết kiệm xăng
대중교통을 이용하다
sử dụng phương tiện công cộng
자동차 사용을 줄이다
giảm sử dụng ô tô
Click vào đây để luyện tập tiếng Hàn
BÀI HỌC TIẾP THEO
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề biểu hiện khi nói dối
Bài học mới
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề biểu hiện khi nói dối
Biểu hiện tiếng Hàn về xăng dầu
Từ vựng về những hành động vô thức của con người
Biểu hiện tiếng Hàn về drama công sở
Các biểu hiện tiếng Hàn về thao túng tâm lý
Thành ngữ - tục ngữ tiếng Hàn phần 3
Biểu hiện tiếng Hàn về trạng thái khi uống cà phê / trà
Từ vựng TOPIK chủ đề pha chế
Biểu hiện tiếng Hàn khi mang thai
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Thai sản
Mở rộng từ vựng: '생각하다', '말하다', '돕다', '만들다'
Cách bước nấu món thịt chiên xù
Nâng cấp từ vựng về các bệnh văn phòng
Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề các bệnh lý răng miệng
Các bước luộc rau bằng tiếng Hàn
Các vấn đề HOT trong bài thi TOPIK P3
Các bước giặt quần áo trong tiếng Hàn
Từ vựng tiếng Hàn về nấu ăn (Khuấy, nạo, băm,...)
Quán dụng ngữ về 손
Từ vựng tiếng Hàn về các loại thẻ
Đặt câu hỏi