logo
donate

Thành ngữ - tục ngữ tiếng Hàn phần 3

  • 불운은 몰려서 온다 Họa vô đơn chí
  • 새웅지마 Tái ông thất mã
  • 소 잃고 외양간 고친다 Mất bò mới lo làm chuồng
  • 서로 맞장구치면서 치켜세우다 Kẻ tung người hứng
  • 어르고 빰치기 Vừa đánh vừa xoa
  • 예방이 가장 좋은 치료이다 Phòng bệnh hơn chữa bệnh
  • 원송이도 나무에서 떨어질때 Sông có khúc người có lúc
  • 유명무실 Hữu danh vô thực
  • 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 Giận cá chém thớt
  • 피는 물보다 진하다 Một giọt máu đào hơn ao nước lã
  • 필요는 발명의 어머니 Cái khó ló cái khôn
  • 하나를 주면 열을 달라고 한다 Được đằng chân lân đằng đầu
  • 하늘에 별 따기 Khó như hái sao trên trời
  • 힘에 겹도록 물건을짊어지고 있는 Tay xách nách mang.