List từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường
1.Từ vựng chung:
- 공사장 công trường
- 건설 현장 công trường xây dựng
- 현장 hiện trường
- 공사 công trình, việc thi công
- 건설 xây dựng
- 시공 thi công
- 공사 기간 thời gian thi công
- 출입 금지 cấm vào
- 안전 구역 khu vực an toàn
- 위험 구역 khu vực nguy hiểm
2. Nhân lực:
- 인부 công nhân
- 작업자 người lao động/người thi công
- 현장 직원 nhân viên công trường
- 현장 관리자 quản lý công trường
- 감독관 giám sát viên
- 안전 관리자 quản lý an toàn
- 기술자 kỹ thuật viên/kỹ sư kỹ thuật
- 엔지니어 kỹ sư
- 전기공 thợ điện
- 용접공 thợ hàn
- 목수 thợ mộc
- 배관공 thợ ống nước/thợ đường ống
- 미장공 thợ trát vữa
- 도장공 thợ sơn
3. Bảo vệ lao động
- 안전모 mũ bảo hộ
- 안전화 giày bảo hộ
- 안전벨트 dây an toàn
- 보호 안경 kính bảo hộ
- 보호 장갑 găng tay bảo hộ
- 작업복 quần áo lao động
- 방진 마스크 khẩu trang chống bụi
- 안전 조끼 áo phản quang/áo bảo hộ
- 귀마개 nút bịt tai
- 보호 장비 thiết bị bảo hộ
4. Vật liệu
- 철근 cốt thép
- 콘크리트 bê tông
- 시멘트 xi măng
- 모래 cát
- 자갈 sỏi
- 벽돌 gạch
- 목재 gỗ xây dựng
- 철골 khung thép
- 배관 đường ống
- 전선 dây điện
- 페인트 sơn
- 타일 gạch lát
- 석고보드 tấm thạch cao