logo
donate

Học tiếng Hàn đời sống với chủ đề 농부의 하루 ( Một ngày của người nông dân )

농부의 하루

( Một ngày của người nông dân )

농장에서 보내는 일상 이야기

Câu chuyện về một ngày làm nông

1

새벽에 일어나 농사일을 준비했어요.

Tôi thức dậy từ sớm và chuẩn bị làm nông.

2

밭에 가서 농기구를 챙겼어요.

Tôi ra ruộng và mang theo dụng cụ làm nông.

3

흙을 고르고 씨앗을 뿌렸어요.

Tôi làm đất và gieo hạt.

4

물을 주고 작물을 살폈어요.

Tôi tưới nước và kiểm tra cây trồng.

5

잡초를 뽑고 밭을 정리했어요.

Tôi nhổ cỏ và dọn ruộng.

6

점심시간에 잠깐 쉬었어요.

Đến giờ trưa tôi nghỉ một lát.

7

오후에는 비료를 주었어요.

Buổi chiều tôi bón phân cho cây.

8

익은 채소와 과일을 수확했어요.

Tôi thu hoạch rau củ và trái cây chín.

9

수확한 농산물을 바구니에 담았어요.

Tôi cho nông sản đã thu hoạch vào giỏ.

10

트럭에 싣고 시장에 보냈어요.

Tôi chất nông sản lên xe để chở ra chợ.

11

농기구를 씻고 창고를 정리했어요.

Tôi rửa dụng cụ và dọn dẹp nhà kho.

12

집에 돌아와 쉬면서 하루를 마무리했어요.

Tôi trở về nhà nghỉ ngơi và kết thúc một ngày.

Chat AI