농부의 하루
( Một ngày của người nông dân )
농장에서 보내는 일상 이야기
Câu chuyện về một ngày làm nông
1 |
새벽에 일어나 농사일을 준비했어요.
Tôi thức dậy từ sớm và chuẩn bị làm nông.
|
2 |
밭에 가서 농기구를 챙겼어요.
Tôi ra ruộng và mang theo dụng cụ làm nông.
|
3 |
흙을 고르고 씨앗을 뿌렸어요.
Tôi làm đất và gieo hạt.
|
4 |
물을 주고 작물을 살폈어요.
Tôi tưới nước và kiểm tra cây trồng.
|
5 |
잡초를 뽑고 밭을 정리했어요.
Tôi nhổ cỏ và dọn ruộng.
|
6 |
점심시간에 잠깐 쉬었어요.
Đến giờ trưa tôi nghỉ một lát.
|
7 |
오후에는 비료를 주었어요.
Buổi chiều tôi bón phân cho cây.
|
8 |
익은 채소와 과일을 수확했어요.
Tôi thu hoạch rau củ và trái cây chín.
|
9 |
수확한 농산물을 바구니에 담았어요.
Tôi cho nông sản đã thu hoạch vào giỏ.
|
10 |
트럭에 싣고 시장에 보냈어요.
Tôi chất nông sản lên xe để chở ra chợ.
|
11 |
농기구를 씻고 창고를 정리했어요.
Tôi rửa dụng cụ và dọn dẹp nhà kho.
|
12 |
집에 돌아와 쉬면서 하루를 마무리했어요.
Tôi trở về nhà nghỉ ngơi và kết thúc một ngày.
|