TÍNH TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG CÂU 53 TOPIK – PHẦN 2
TÍNH TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG CÂU 53 TOPIK – PHẦN 2
9. Tính từ miêu tả cảm xúc, tâm trạng (tiếp theo)
- 우울하다 u ám, buồn bã
- 기쁘다 vui vẻ
- 설레다 hồi hộp, rung động
- 걱정되다 lo lắng
- 안타깝다 đáng tiếc, thương hại
- 외롭다 cô đơn
- 자랑스럽다 tự hào
- 부끄럽다 xấu hổ
- 후회스럽다 hối hận
- 미안하다 xin lỗi, thấy có lỗi
10. Tính từ miêu tả tính cách, phẩm chất (tiếp theo)
- 성실하다 chăm chỉ, tận tâm
- 책임감이 강하다 có trách nhiệm
- 끈기가 있다 có nghị lực, kiên trì
- 솔직하다 thẳng thắn, thật thà
- 정직하다 ngay thẳng, trung thực
- 자신감이 있다 tự tin
- 배려심이 깊다 chu đáo, quan tâm
- 믿음직하다 đáng tin cậy
- 따뜻하다 ấm áp, tốt bụng
- 차분하다 điềm đạm, bình tĩnh
11. Tính từ miêu tả ngoại hình (tiếp theo)
- 날씬하다 gầy, thon thả
- 통통하다 mũm mĩm, tròn trịa
- 키가 크다 cao
- 키가 작다 thấp
- 예쁘다 xinh đẹp
- 잘생기다 đẹp trai
- 귀엽다 dễ thương
- 멋지다 ngầu, đẹp
- 깔끔하다 gọn gàng, sạch sẽ
- 수수하다 giản dị, mộc mạc
12. Tính từ miêu tả vật chất, sự vật
- 크다 lớn
- 작다 nhỏ
- 길다 dài
- 짧다 ngắn
- 무겁다 nặng
- 가볍다 nhẹ
- 비싸다 đắt
- 싸다 rẻ
- 단단하다 cứng, chắc
- 부드럽다 mềm mại
13. Tính từ miêu tả thời tiết, môi trường
- 맑다 trong, quang đãng
- 흐리다 nhiều mây, u ám
- 비가 오다 trời mưa
- 눈이 오다 có tuyết
- 덥다 nóng
- 춥다 lạnh
- 바람이 불다 có gió
- 습하다 ẩm ướt
- 건조하다 khô hanh
- 쾌적하다 thoải mái, dễ chịu
14. Tính từ miêu tả sự thay đổi, trạng thái
- 변하다 thay đổi
- 달라지다 khác đi, thay đổi
- 발전하다 phát triển
- 성장하다 phát triển, lớn lên
- 늘다 tăng lên
- 줄다 giảm đi
- 복잡하다 phức tạp
- 간단하다 đơn giản
- 지속되다 tiếp diễn, kéo dài
- 중단되다 bị dừng lại
15. Tính từ miêu tả khả năng, mức độ
- 능숙하다 thành thạo
- 서툴다 vụng về
- 잘하다 làm tốt
- 못하다 không làm được
- 가능하다 có thể
- 어렵다 khó
- 쉽다 dễ
- 적절하다 thích hợp
- 충분하다 đủ
- 부족하다 thiếu
16. Tính từ miêu tả sự việc, kết quả
- 성공하다 thành công
- 실패하다 thất bại
- 합격하다 đỗ, vượt qua
- 탈락하다 bị loại
- 유효하다 có hiệu lực
- 무효하다 vô hiệu
- 필요하다 cần thiết
- 중요하다 quan trọng
- 충분하다 đủ
- 적합하다 phù hợp