List biểu hiện tiếng Hàn thường gặp khi làm việc
Công việc hằng ngày
- 업무를 맡다 đảm nhận công việc
- 업무를 처리하다 xử lý công việc
- 업무를 진행하다 tiến hành công việc
- 업무를 마치다 hoàn thành công việc
- 업무를 분담하다 phân chia công việc
- 업무를 조정하다 điều phối công việc
- 업무를 파악하다 nắm bắt công việc
- 업무를 미루다 trì hoãn công việc
Quản lý & kế hoạch
- 계획을 세우다 lập kế hoạch
- 일정을 잡다 sắp xếp lịch
- 일정을 조정하다 điều chỉnh lịch
- 목표를 설정하다 thiết lập mục tiêu
- 우선순위를 정하다 xác định thứ tự ưu tiên
- 방안을 마련하다 đưa ra / chuẩn bị phương án
- 문제를 해결하다 giải quyết vấn đề
- 결정을 내리다 đưa ra quyết định
Họp & trao đổi
- 회의를 진행하다 tiến hành cuộc họp
- 의견을 제시하다 đưa ra ý kiến
- 의견을 나누다 trao đổi ý kiến
- 의견을 조율하다 điều chỉnh / thống nhất ý kiến
- 내용을 공유하다 chia sẻ nội dung
- 정보를 전달하다 truyền đạt thông tin
- 질문을 받다 nhận câu hỏi
- 질문을 던지다đưa ra câu hỏi
- 요청을 전달하다 truyền đạt yêu cầu
Email & tài liệu
- 자료를 준비하다 chuẩn bị tài liệu
- 자료를 검토하다 xem xét tài liệu
- 자료를 정리하다 sắp xếp tài liệu
- 자료를 제출하다 nộp tài liệu
- 문서를 작성하다 soạn thảo văn bản
- 문서를 수정하다 chỉnh sửa văn bản
- 내용을 확인하다 kiểm tra nội dung
- 파일을 첨부하다 đính kèm file
- 메일을 보내다 gửi email
- 답변을 드리다 trả lời
Báo cáo & kiểm tra
- 결과를 보고하다 báo cáo kết quả
- 진행 상황을 공유하다 chia sẻ tình hình tiến độ
- 현황을 파악하다 nắm bắt tình hình hiện tại
- 자료를 분석하다 phân tích dữ liệu/tài liệu
- 성과를 평가하다 đánh giá thành quả
- 문제를 발견하다 phát hiện vấn đề
- 오류를 확인하다 xác nhận lỗi
- 결과를 확인하다 kiểm tra kết quả